PEDIASURE DẠNG NƯỚC

mock-up-socola
chocolate

Hương
SÔ CÔ LA

mock-up-strawberry
strawberry

Hương
DÂU

mock-up-vanilla
vanilla

Hương
VANI

ly-pediasure

UỐNG ÍT NHẤT 2 LY
PEDIASURE MỖI NGÀY

aroow

TUẦN 48

Tăng trưởng khoẻ mạnh

Cân nặng: +2,2kg
Chiều cao: +6,6cm

TUẦN 24

Tăng chiều cao

Cân nặng: +1,4kg
Chiều cao: +3,5cm

TUẦN 16

Giảm 60% số ngày bệnh

Cân nặng: +1,1kg
Chiều cao: +2,4cm

TUẦN 8

Tăng cân nặng

Cân nặng: +0,8kg
Chiều cao: +1,2cm

TUẦN 4

Tăng mức độ hoạt động thể chất,
trẻ ăn ngon miệng hơn

Cân nặng: +0,5kg
Chiều cao: +0,5cm

D.T.T Huỳnh et al. (2015), Hiệu quả tăng trưởng và
sức khỏe lâu dài của việc can thiệp dinh dưỡng dài
hạn trên trẻ có nguy cơ về dinh dưỡng.

PHÂN TÍCH
THÀNH PHẦN
ĐƠN VỊ 225ML PHA
CHUẨN
(1) MỨC ĐÁP ỨNG RNI
CỦA 48,6G BỘT PHA
CHUẨN CHO TRẺ TỪ
1-3 TUỔI
Năng lượng kcal 237 -
KJ 992 -
Chất đạm g 7,11 -
Chất béo g 9,27 -
Acid Linoleic g 2,13 -
Acid Linolenic g 0,50 -
DHA mg 9 -
Chất bột đường g 30,93 -
FOS g 1,04 -
Taurin mg 17,1 -
Carnitin mg 4,0 -
Inositol mg 19,0 -
VITAMIN
Vitamin A IU 474 35,55%
Vitamin D3 IU 190 95,00%
Vitamin E IU 5,5 73,33%
Vitamin K1 mcg 14,0 107,69%
Vitamin C mg 23,7 79,00%
Acid Folic mcg 59 62,69%
Vitamin B1 mg 0,64 128,00%
Vitamin B2 mg 0,50 100,00%
Vitamin B6 mg 0,62 124,00%
Vitamin B12 mcg 0,71 78,89%
Niacin mg 1,94 60,00%
Acid Pantothenic mcg 1659 -
Biotin mcg 4,7 -
Cholin mg 71,1 -
KHOÁNG CHẤT
Natri mg 90 -
Kali mg 310 -
Clo mg 239 -
Canxi mg 237 47,40%
Phospho mg 197 42,83%
Magiê mg 49,6 72,15%
Sắt mg 3,32 43,12%
Kẽm mg 1,59 38,78%
Mangan mg 0,36 -
Đồng mg 0,17 -
I ốt mcg 23,0 25,58%
Selen mcg 7,6 44,71%
Crôm mcg 7,1 -
Molybden mcg 9,2 -

(1) Giá trị tối thiểu của các vị chất trong thời gian lưu hành phải 80% giá trị này.

(2) Mức đáp ứng RNI cho các lứa tuổi khác tham khảo tại www.pediasure.com

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Đối tượng
sử dụng 

Trẻ 1-10 tuổi, bao gồm:
- Trẻ tăng trưởng kém (nhẹ cân, thấp còi, suy dinh dưỡng, hay ốm)
- Trẻ biếng ăn, ăn không ngon miệng
- Trẻ có nhu cầu năng lượng tăng cao
Hãy hỏi Bác sĩ/ chuyên viên dinh dưỡng để được hướng dẫn cụ thể về nhu cầu dinh dưỡng của trẻ.

Hướng dẫn
sử dụng

Dùng bổ sung chế độ ăn: 1 chai/ ngày (trẻ 1-3 tuổi), 2 chai/ ngày (trẻ 4-10 tuổi) hoặc theo hướng dẫn của chuyên viên dinh dưỡng. Dùng thay thế hoàn toàn bữa ăn qua ống thông cho trẻ ốm: theo hướng dẫn của Bác sĩ/ chuyên viên dinh dưỡng.  
Dùng ngay không cần pha. Lắc kỹ trước khi dùng. Ngon hơn khi uống lạnh. Khi dùng qua ống thông phải sử dụng dưới sự giám sát y tế.

Chú ý

Không dùng qua đường tĩnh mạch. Sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế. Không dùng cho trẻ dưới 1 tuổi trừ khi có chỉ định của bác sĩ. Không có Lactose. Không chứa Gluten. Không dùng cho trẻ bị bệnh Galactosa huyết.

Bảo quản

Bảo quản nơi mát, tránh ánh nắng. Chai đã mở phải đậy nắp, để trong tủ lạnh và dùng trong 24 giờ. Số lô SX, ngày sản xuất (MFG) và hạn dùng (EXP) xem dưới đáy chai.

NGUỒN GỐC

Sản xuất tại
Xinh-ga-po bởi

Abbott Manufacturing Singapore Private Limited. 26 Tuas South Avenue 10, Singapore 637437.
A subsidiary of Abbott Laboratories, North Chicago, IL 60064, USA.

Nhập khẩu và phân phối bởi

Công ty TNHH Dinh Dưỡng 3A (Việt Nam).
Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM.

Chịu trách nhiệm về sản phẩm

VPĐD Abbott Laboratories S.A., tầng 7-8, tháp A, toà nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội.
KIỂM TRA NGÀY SẢN XUẤT (MFD) & HẠN SỬ DỤNG (EXP) ở đáy hộp. © 2019 Abbott.

Pediasure MRI
Privacy Policy
Terms of Use