Tăng chiều cao , cân nặng và tăng cường sức đề kháng | PEDIASURE
Các lợi ích khi dùng PediaSure trong vòng 48 tuần | PEDIASURE

Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn đã được các cơ quan có thẩm quyền duyệt.

PHÂN TÍCH
THÀNH PHẦN
ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNG /
237ML
(1) MỨC ĐÁP ỨNG RNI
CỦA 237ML
(TRẺ 1-3 TUỔI)
Năng lượng kcal 237 -
Chất đạm g 7,11 -
Chất béo g 9,27 -
Acid Linoleic g 2,13 -
Acid 𝛼-Linolenic g 0,50 -
DHA mg 9 -
Chất bột đường g 30,93 -
FOS g 1,04 -
Taurin mg 17,1 -
Carnitin mg 4,0 -
Arginin mg 500 -
Inositol mg 19,0 -
VITAMIN
Vitamin A IU 474 35,55%
Vitamin D3 IU 190 95,00%
Vitamin E IU 5,5 73,33%
Vitamin K mcg 18,0 138,46%
Vitamin K1 mcg 14,0 -
Vitamin K2
tự nhiên
mcg 4,0 -
Vitamin C mg 23,7 79,00%
Acid Folic mcg 59 62,69%
Vitamin B1 mg 0,64 128,00%
Vitamin B2 mg 0,50 100,00%
Vitamin B6 mg 0,62 124,00%
Vitamin B12 mcg 0,71 78,89%
Niacin mg NE 3,60 60,00%
Acid Pantothenic mcg 1.659 -
Biotin mcg 4,7 -
Cholin mg 71,1 -
KHOÁNG CHẤT
Natri mg 90 -
Kali mg 310 -
Clo mg 239 -
Canxi mg 237 47,40%
Phospho mg 197 42,83%
Magiê mg 46,9 72,15%
Sắt mg 3,32 43,12%
Kẽm mg 1,59 38,78%
Mangan mg 0,36 -
Đồng mg 0,17 -
I ốt mcg 23,0 25,56%
Selen mcg 7,6 44,71%
Crôm mcg 7,1 -
Molybden mcg 9,2 -

(1) Giá trị tối thiểu của các vị chất trong thời gian lưu hành phải 80% giá trị này.

(2) Mức đáp ứng RNI cho các lứa tuổi khác tham khảo tại www.pediasure.com

THÔNG TIN HƯỚNG DẪN

HỆ DƯỠNG CHẤT TRIPLESURE

Cung cấp các dưỡng chất thiết yếu hỗ trợ tăng trưởng và phát triển.

Giàu đạm, canxi, vitamin D, bổ sung thêm arginine và vitamin K2 tự nhiên giúp tăng chiều cao tốt hơn.

Dinh dưỡng đầy đủ, cân đối giúp tăng cân khoẻ mạnh.

Prebiotic (chất xơ FOS) giúp tăng cường miễn dịch.

Vitamin và khoáng chất thiết yếu giúp trẻ ăn ngon miệng. DHA, cholin và taurin giúp phát triển não bộ và thị giác.

CÔNG DỤNG

PediaSure ba bổ sung dinh dưỡng đầy đủ và cân đối, vitamin, khoáng chất giúp phục hồi sức khoẻ, tăng trưởng tốt.

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

PediaSure ba dành cho trẻ 1-10 tuổi, đặc biệt phù hợp với:

- Trẻ tăng trưởng kém (trẻ ốm, nhẹ cân, thấp còi, suy dinh dưỡng) - Trẻ biếng ăn, ăn không ngon miệng - Trẻ có nhu cầu năng lượng tăng cao

Hãy hỏi Bác sĩ/ chuyên viên dinh dưỡng để được hướng dẫn cụ thể về dinh dưỡng của trẻ.

CÁCH DÙNG

Dùng bổ sung chế độ ăn: 2 chai/ ngày (trẻ 1-8 tuổi), 2-3 chai/ ngày (trẻ 9-10 tuổi) hoặc theo hướng dẫn của chuyên viên dinh dưỡng.

Dùng thay thế hoàn toàn bữa ăn qua ống thông cho trẻ ốm: theo hướng dẫn của Bác sĩ/ chuyên viên dinh dưỡng.

Dùng ngay không cần pha. Lắc kỹ trước khi dùng. Ngon hơn khi uống lạnh.

Khi dùng qua ống thông phải sử dụng dưới sự giám sát y tế.

LƯU Ý

Không dùng qua đường tĩnh mạch. Không dùng cho trẻ dưới 1 tuổi trừ khi có chỉ định của bác sĩ. Không chứa Gluten.

Rất ít lactose, phù hợp cho người bất dung nạp lactose.

Không dùng cho trẻ bị bệnh galactosemia.

Sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế.

BẢO QUẢN

Bảo quản nơi mát, tránh ánh nắng.

Chai đã mở phải dậy đậy nắp, để trong tủ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ.

Số lô SX, ngày sản xuất (MFG) và hạn dùng (EXP) xem dưới đáy chai.

SẢN XUẤT TẠI HOA KỲ BỞI

Abbott Nutrition, 1250 W Maricopa Hwy, Casa Grande, Arizona, Hoa Kỳ.

ĐĂNG KÝ BỞI

VPĐD Abbott Laboratories S.A, Tầng 7-8, tháp A, toà nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội.

NHẬP KHẨU VÀ PHÂN PHỐI BỞI

Công ty TNHH Dinh dưỡng 3A (Việt Nam), Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, phường 6, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh.

Pediasure MRI
Privacy Policy
Terms of Use