PEDIASURE DẠNG BỘT

pediasure
pediasure
pediasure

400G

1,6KG

850G

ly-pediasure

UỐNG ÍT NHẤT 2 LY
PEDIASURE MỖI NGÀY

aroow

TUẦN 48

Tăng trưởng khoẻ mạnh

Cân nặng: +2,2kg
Chiều cao: +6,6cm

TUẦN 24

Tăng chiều cao

Cân nặng: +1,4kg
Chiều cao: +3,5cm

TUẦN 16

Giảm 60% số ngày bệnh

Cân nặng: +1,1kg
Chiều cao: +2,4cm

TUẦN 8

Tăng cân nặng

Cân nặng: +0,8kg
Chiều cao: +1,2cm

TUẦN 4

Tăng mức độ hoạt động thể chất,
trẻ ăn ngon miệng hơn

Cân nặng: +0,5kg
Chiều cao: +0,5cm

D.T.T Huỳnh et al. (2015), Hiệu quả tăng trưởng và
sức khỏe lâu dài của việc can thiệp dinh dưỡng dài
hạn trên trẻ có nguy cơ về dinh dưỡng.

PHÂN TÍCH
THÀNH PHẦN
ĐƠN VỊ 100G BỘT 225ML PHA
CHUẨN
(1) MỨC ĐÁP ỨNG RNI
CỦA 48,6G BỘT PHA
CHUẨN CHO TRẺ TỪ
1-3 TUỔI
Năng lượng kcal 464 226 -
KJ 1942 944 -
Chất đạm g 13,87 6,74 -
Chất béo g 18,12 8,81 -
Acid Linoleic g 4,17 2,03 -
Acid @Linolenic g 0,47 0,23 -
DHA mg 21 10 -
Chất bột đường g 60,69 29,50 -
FOS g 2,06 1,00 -
Taurin mg 33,3 16,2 -
Carnitin mg 7,9 3,8 -
Arginin mg 1029 500 -
Inositol mg 37,0 18,0 -
VITAMIN
Vitamin A IU 926 450 33,75%
Vitamin D3 IU 370 180 89,91%
Vitamin E IU 10,7 5,2 69,34%
Vitamin K mcg 35,5 17,3 132,72%
Vitamin K1 mcg 27,3 13,3 -
Vitamin K2 tự nhiên mcg 8,2 4,0 -
Vitamin C mg 46,3 22,5 75,01%
Acid Folic mcg 111 54 57,32%
Vitamin B1 mg 1,43 0,69 139,00%
Vitamin B2 mg 0,98 0,48 95,26%
Vitamin B6 mg 1,21 0,59 117,61%
Vitamin B12 mcg 1,39 0,68 75,06%
Niacin mg NE 6,94 3,37 56,21%
Acid Pantothenic mg 3,24 1,57 -
Biotin mcg 9,3 4,5 -
Cholin mg 139,0 67,6 -
KHOÁNG CHẤT -
Natri mg 176 86 -
Kali mg 606 295 -
Clo mg 469 228 -
Canxi mg 463 225 45,00%
Phospho mg 388 189 40,99%
Magiê mg 91,7 44,6 68,56%
Sắt mg 6,48 3,15 40,90%
Kẽm mg 3,10 1,51 36,75%
Mangan mg 0,69 0,34 -
Đồng mg 0,30 0,15 -
I ốt mcg 44,9 21,8 24,25%
Selen mcg 14,8 7,2 42,31%
Crôm mcg 13,9 6,8 -
Molybden mcg 24,0 11,7 -

(1) Mức đáp ứng RNI cho các lứa tuổi khác tham khảo tại www.pediasure.com

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Đối tượng
sử dụng 

PediaSure dành cho trẻ 1 – 10 tuổi, đặc biệt phù hợp với:
- Trẻ tăng trưởng kém (trẻ ốm, nhẹ cân, thấp còi, suy dinh dưỡng).
- Trẻ biếng ăn, ăn không ngon miệng.
- Trẻ có nhu cầu năng lượng tăng cao.

Hướng dẫn
sử dụng

Để có 225ml PediaSure pha chuẩn, cho 190ml nước chín để nguội (≤37°C) vào ly. Vừa cho từ từ 5 muỗng gạt ngang bột PediaSure (muỗng có sẵn trong hộp) vừa khuấy cho tan đều. Để bổ sung dinh dưỡng: 2 ly/ ngày (trẻ 1- 8 tuổi), 2-3 ly/ ngày (trẻ 9 - 10 tuổi) hoặc theo hướng dẫn của chuyên viên dinh dưỡng. 
Thay thế hoàn toàn bữa ăn qua ống thông cho trẻ ốm: theo hướng dẫn của Bác sĩ/ chuyên viên dinh dưỡng.
Lưu ý: Để tối ưu hiệu quả của vi sinh vật có lợi (Probiotic), nên pha PediaSure với nước đun sôi để nguội (≤37°C). Không được hâm nóng PediaSure đã pha bằng lò vi sóng vì có thể gây bỏng.

Chú ý

KHÔNG CHỨA GLUTEN, KHÔNG CHỨA LACTOSE
Không dùng cho trẻ bị bệnh Galactosemia. Không dùng cho trẻ dưới 1 tuổi, trừ khi được Bác sĩ chỉ định.
Tham khảo Bác sĩ/ chuyên viên dinh dưỡng về nhu cầu dinh dưỡng cụ thể của con bạn. 

KHÔNG DÙNG NUÔI ĂN QUA ĐƯỜNG TĨNH MẠCH
Sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế.

Bảo quản

Bảo quản hộp chưa mở ở nhiệt độ phòng. Hộp đã mở phải được đậy kín và bảo quản ở nơi khô mát (nhưng không cho vào tủ lạnh) và sử dụng trong vòng 3 tuần. PediaSure vừa pha phải được dùng ngay hay đậy kín, cho vào tủ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ.

NGUỒN GỐC

Sản xuất tại
Xinh-ga-po bởi

Abbott Manufacturing Singapore Private Limited. 26 Tuas South Avenue 10, Singapore 637437.
A subsidiary of Abbott Laboratories, North Chicago, IL 60064, USA.

Nhập khẩu và phân phối bởi

Công ty TNHH Dinh Dưỡng 3A (Việt Nam).
Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM.

Chịu trách nhiệm về sản phẩm

VPĐD Abbott Laboratories S.A., tầng 7-8, tháp A, toà nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội.
KIỂM TRA NGÀY SẢN XUẤT (MFD) & HẠN SỬ DỤNG (EXP) ở đáy hộp. © 2019 Abbott.

Pediasure MRI
Privacy Policy
Terms of Use